la pierre
pierre
pjɛʁ
pyer
lierrerobertvalèreovaire

Định nghĩa và ý nghĩa của "pierre"trong tiếng Pháp

La pierre
01

đá, đá tảng

matière dure et solide qui compose la croûte terrestre, utilisée en construction ou comme objet naturel 
la pierre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Les murs du château sont construits en pierre. 

Những bức tường của lâu đài được xây dựng bằng đá.

02

Pierre

prénom masculin courant en français 
Các ví dụ
Pierre est mon meilleur ami depuis l'enfance. 

Pierre là bạn thân nhất của tôi từ thuở nhỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng