perfectionniste
Pronunciation
/pɛʀfɛksjɔnist/

Định nghĩa và ý nghĩa của "perfectionniste"trong tiếng Pháp

perfectionniste
01

người cầu toàn, kỹ tính

qui veut toujours atteindre la perfection dans ce qu'il fait
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus perfectionniste
so sánh hơn
plus perfectionniste
có thể phân cấp
giống đực số ít
perfectionniste
giống đực số nhiều
perfectionnistes
giống cái số ít
perfectionniste
giống cái số nhiều
perfectionnistes
Các ví dụ
Mon collègue est perfectionniste et passe des heures sur un détail
Đồng nghiệp của tôi là người cầu toàn và dành hàng giờ cho một chi tiết.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng