Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
perfectionniste
01
người cầu toàn, kỹ tính
qui veut toujours atteindre la perfection dans ce qu'il fait
Các ví dụ
Mon collègue est perfectionniste et passe des heures sur un détail
Đồng nghiệp của tôi là người cầu toàn và dành hàng giờ cho một chi tiết.



























