le pays
pays
pɛi
pei

Định nghĩa và ý nghĩa của "pays"trong tiếng Pháp

Le pays
01

quốc gia, nước

territoire ou région qui forme une nation 
le pays definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pays
Các ví dụ
La France est un pays magnifique. 

Pháp là một quốc gia tuyệt đẹp.

02

nông thôn, quê hương

région rurale ou village natal d'une personne 
le pays definition and meaning
cách dùng cũ
Các ví dụ
Il est retourné dans son pays après des années en ville. 

Anh ấy trở về làng quê của mình sau nhiều năm ở thành phố.

03

nhân dân, dân cư

les habitants ou le peuple d'un pays 
Các ví dụ
Le pays a un fort sentiment d'unité nationale. 

Đất nước có một cảm giác mạnh mẽ về sự đoàn kết quốc gia.

04

vùng, quê hương

région ou lieu d'origine auquel une personne est attachée 
Các ví dụ
Il connaît bien les traditions de son pays. 

Anh ấy biết rõ truyền thống của đất nước mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng