le pavillon
pavillon
pavijɔ̃
paviyaw
papillon

Định nghĩa và ý nghĩa của "pavillon"trong tiếng Pháp

Le pavillon
01

nhà riêng lẻ, biệt thự nhỏ

maison individuelle, souvent avec jardin 
le pavillon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pavillons
Các ví dụ
Ils ont acheté un pavillon à la campagne. 

Họ đã mua một biệt thự ở nông thôn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng