le patron
Pronunciation
/patʀɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "patron"trong tiếng Pháp

Le patron
01

ông chủ, sếp

personne qui dirige une entreprise ou une organisation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
patrons
Các ví dụ
C' est le patron du restaurant qui cuisine lui-même.
Chủ nhân của nhà hàng là người tự nấu ăn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng