le patron
patron
patʁɔ̃
patraw
paturon

Định nghĩa và ý nghĩa của "patron"trong tiếng Pháp

Le patron
01

ông chủ, sếp

personne qui dirige une entreprise ou une organisation 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
patrons
giống đực số ít
patron
giống cái số ít
une femme patron
neutral form
dirigeant
Các ví dụ
Le patron a annoncé une augmentation pour tous les employés. 

Ông chủ đã thông báo tăng lương cho tất cả nhân viên.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

patronage
patron
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng