Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le patron
[gender: masculine]
01
ông chủ, sếp
personne qui dirige une entreprise ou une organisation
Các ví dụ
C' est le patron du restaurant qui cuisine lui-même.
Chủ nhân của nhà hàng là người tự nấu ăn.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ông chủ, sếp