Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le patrimoine
[gender: masculine]
01
di sản, tài sản thừa kế
ensemble des biens matériels ou immatériels hérités du passé
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La langue est un élément clé du patrimoine immatériel.
Ngôn ngữ là một yếu tố chủ chốt của di sản phi vật thể.



























