la pastèque
Pronunciation
/pastˈɛk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pastèque"trong tiếng Pháp

La pastèque
[gender: feminine]
01

dưa hấu, dưa đỏ

un gros fruit juteux avec une chair rouge ou rose et des graines noires
la pastèque definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pastèques
Các ví dụ
Ils ont coupé la pastèque en tranches.
Họ cắt dưa hấu thành từng lát.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng