le passe-temps
passe
pɑs
paas
temps
tan

Định nghĩa và ý nghĩa của "passe-temps"trong tiếng Pháp

Le passe-temps
01

sở thích, thú tiêu khiển

activité que l'on fait pour se divertir ou occuper son temps libre 
le passe-temps definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
passe-temps
Các ví dụ
Mon passe-temps préféré est la lecture. 

Thú tiêu khiển yêu thích của tôi là đọc sách.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng