Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le passe-temps
[gender: masculine]
01
sở thích, thú tiêu khiển
activité que l'on fait pour se divertir ou occuper son temps libre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
passe-temps
Các ví dụ
Elle a plusieurs passe-temps, comme la peinture et la musique.
Cô ấy có một số sở thích, như hội họa và âm nhạc.



























