la participation
participation
paʁt͡sisipasjɔ̃
partsisipasyaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "participation"trong tiếng Pháp

La participation
01

sự tham gia, sự góp phần

action de prendre part à une activité ou un événement 
la participation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Sa participation à la réunion était importante. 

Sự tham gia của cô ấy trong cuộc họp là quan trọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng