le partenariat
par
paʁ
par
te
nar
nɑʁ
naar
iat
ja
ya

Định nghĩa và ý nghĩa của "partenariat"trong tiếng Pháp

Le partenariat
01

quan hệ đối tác, sự hợp tác

relation de coopération entre deux personnes, groupes ou entreprises pour atteindre un but commun 
le partenariat definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
partenariats
Các ví dụ
Ils ont signé un partenariat pour développer un nouveau produit. 

Họ đã ký một quan hệ đối tác để phát triển một sản phẩm mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng