Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La parodie
01
bản nhại, trò nhại
imitation volontairement exagérée pour faire rire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
parodies
Các ví dụ
La parodie imitait parfaitement la voix de la chanteuse.
Bản nhại đã bắt chước hoàn hảo giọng hát của ca sĩ.



























