Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le parachutisme
01
nhảy dù, môn nhảy dù
activité consistant à sauter d'un avion en chute libre puis à ralentir sa descente grâce à un parachute
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Elle a fait son premier saut en parachutisme à 20 ans.
Cô ấy đã thực hiện cú nhảy nhảy dù đầu tiên của mình ở tuổi 20.



























