le parachutisme
Pronunciation
/paʀaʃytism/

Định nghĩa và ý nghĩa của "parachutisme"trong tiếng Pháp

Le parachutisme
01

nhảy dù, môn nhảy dù

activité consistant à sauter d'un avion en chute libre puis à ralentir sa descente grâce à un parachute
le parachutisme definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Elle a fait son premier saut en parachutisme à 20 ans.
Cô ấy đã thực hiện cú nhảy nhảy dù đầu tiên của mình ở tuổi 20.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng