paisible
pai
pe
sible
zɪbl
zibl
passible

Định nghĩa và ý nghĩa của "paisible"trong tiếng Pháp

paisible
01

yên bình, thanh bình

qui est calme, sans agitation ni conflit 
paisible definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus paisible
so sánh hơn
plus paisible
có thể phân cấp
giống đực số ít
paisible
giống đực số nhiều
paisibles
giống cái số ít
paisible
giống cái số nhiều
paisibles
Các ví dụ
C'est un village paisible entouré de nature. 

Đó là một ngôi làng yên bình được bao quanh bởi thiên nhiên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng