Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
paisible
01
yên bình, thanh bình
qui est calme, sans agitation ni conflit
Các ví dụ
Les enfants dormaient dans une ambiance paisible.
Những đứa trẻ đang ngủ trong một bầu không khí yên bình.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
yên bình, thanh bình