la paire
paire
pɛʁ
per
plaireprairepoire

Định nghĩa và ý nghĩa của "paire"trong tiếng Pháp

La paire
01

cặp, đôi

deux objets semblables considérés ensemble 
la paire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
paires
Các ví dụ
J'ai acheté une paire de chaussures. 

Tôi đã mua một đôi giày.

02

đôi, cặp

main composée de deux cartes identiques en valeur, accompagnées de trois cartes quelconques 
Các ví dụ
Il a gagné une petite mise avec une paire de valets. 

Anh ấy đã thắng một ván cược nhỏ với một đôi jacks.

01

chẵn, chẵn

divisible par deux, qui forme un nombre entier sans reste lorsqu'on le divise par deux 
paire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
pair
giống đực số nhiều
pairs
giống cái số ít
paire
giống cái số nhiều
paires
Các ví dụ
Quatre est un nombre pair. 

Bốn là một số chẵn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng