Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La paire
[gender: feminine]
01
cặp, đôi
deux objets semblables considérés ensemble
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
paires
Các ví dụ
Une paire de boucles d' oreilles était sur la table.
Một đôi khuyên tai đã ở trên bàn.
02
đôi, cặp
main composée de deux cartes identiques en valeur, accompagnées de trois cartes quelconques
Các ví dụ
Elle a montré une paire d' as pour impressionner les autres joueurs.
Cô ấy đã lật một đôi át để gây ấn tượng với những người chơi khác.
paire
01
chẵn, chẵn
divisible par deux, qui forme un nombre entier sans reste lorsqu'on le divise par deux
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
pair
giống đực số nhiều
pairs
giống cái số ít
paire
giống cái số nhiều
paires
Các ví dụ
Il faut choisir un nombre pair pour ce jeu.
Bạn cần chọn một số chẵn cho trò chơi này.



























