Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'ossature
01
cấu trúc xương, khung xương
ensemble des os qui forment le squelette
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
ossatures
Các ví dụ
L'ossature humaine se compose de 206 os.
Bộ xương người gồm 206 chiếc xương.
02
khung, kết cấu
ensemble des éléments porteurs qui forment la charpente ou la structure d'un bâtiment, d'un meuble ou d'un autre objet
Các ví dụ
L'ossature métallique soutient la façade du bâtiment.
Khung kim loại hỗ trợ mặt tiền của tòa nhà.
03
kết cấu, khung
plan ou structure principale d'un texte, d'un projet ou d'une idée, qui en constitue l'ossature essentielle
Các ví dụ
L'ossature du roman doit être définie avant l'écriture.
Cấu trúc của tiểu thuyết phải được xác định trước khi viết.
LanGeek



























