l'orteil
or
ɔʁ
awr
teil
tɛj
tey

Định nghĩa và ý nghĩa của "orteil"trong tiếng Pháp

L'orteil
01

ngón chân, ngón chân (một ngón)

partie du pied, petite comme un doigt, au bout du pied 
l'orteil definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
orteil
Các ví dụ
Il s'est blessé un orteil en marchant. 

Anh ấy bị thương một ngón chân khi đang đi bộ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng