l'orque
Pronunciation
/ɔʀk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "orque"trong tiếng Pháp

L'orque
01

cá voi sát thủ, cá hổ kình

grand mammifère marin, noir et blanc, appartenant à la famille des dauphins, prédateur au sommet de la chaîne alimentaire
l'orque definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
orques
Các ví dụ
L' orque peut atteindre une longueur de 9 mètres.
Cá voi sát thủ có thể đạt chiều dài 9 mét.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng