Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'orque
01
cá voi sát thủ, cá hổ kình
grand mammifère marin, noir et blanc, appartenant à la famille des dauphins, prédateur au sommet de la chaîne alimentaire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
orques
Các ví dụ
L' orque peut atteindre une longueur de 9 mètres.
Cá voi sát thủ có thể đạt chiều dài 9 mét.



























