l'oisillon
Pronunciation
/wazijˈɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "oisillon"trong tiếng Pháp

L'oisillon
[gender: masculine]
01

chim non, chim con mới nở

petit de l'oiseau encore dans le nid ou récemment sorti de l'œuf
l'oisillon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
oisillons
Các ví dụ
Un petit oisillon est tombé du nid ce matin.
Một con chim non nhỏ đã rơi khỏi tổ sáng nay.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng