Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'office de tourisme
[gender: masculine]
01
văn phòng du lịch, văn phòng thông tin du lịch
lieu où les visiteurs trouvent des informations sur une ville ou une région
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
offices de tourisme
Các ví dụ
Ils donnent des conseils à l' office de tourisme.
Họ đưa ra lời khuyên tại văn phòng du lịch.



























