occasionner
occasionner

Định nghĩa và ý nghĩa của "occasionner"trong tiếng Pháp

occasionner
01

être la cause de quelque chose, provoquer un événement ou un effet 

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
có quy tắc
trợ động từ
avoir
Các ví dụ
La tempête a occasionné d'importants dégâts. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng