Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
obtus
01
đần độn, chậm hiểu
qui comprend lentement, qui manque de vivacité d'esprit ou d'intelligence
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus obtus
so sánh hơn
plus obtus
có thể phân cấp
giống đực số ít
obtus
giống đực số nhiều
obtus
giống cái số ít
obtuse
giống cái số nhiều
obtuses
Các ví dụ
Il reste obtus face aux explications les plus simples.
Anh ấy vẫn ngu ngốc trước những giải thích đơn giản nhất.
02
tù, cùn
qui forme un angle ouvert, plus grand qu'un angle droit
Các ví dụ
La figure montre un angle obtus et un angle aigu.
Hình vẽ cho thấy một góc tù và một góc nhọn.



























