l'obturation
Pronunciation
/ɔptyʀasjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "obturation"trong tiếng Pháp

L'obturation
01

tắc nghẽn, sự chặn

action ou état de bloquer ou de boucher un passage, un conduit ou une ouverture
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
obturations
Các ví dụ
L' obturation du drain empêche l' eau de s' écouler.
Việc tắc nghẽn của cống ngăn nước chảy.
02

trám răng, lấp đầy

opération consistant à remplir une cavité dentaire pour réparer une dent cariée
Các ví dụ
Elle doit éviter de manger des aliments trop durs après l' obturation.
Cô ấy phải tránh ăn thức ăn quá cứng sau khi trám răng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng