la nomination
Pronunciation
/nɔminasjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nomination"trong tiếng Pháp

La nomination
01

sự đề cử, sự bổ nhiệm

action de choisir ou de proposer quelqu'un pour un poste ou une fonction
la nomination definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
nominations
Các ví dụ
La nomination aura lieu lors de la réunion.
Việc bổ nhiệm sẽ diễn ra trong cuộc họp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng