nier
Pronunciation
/nje/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nier"trong tiếng Pháp

01

phủ nhận, chối bỏ

affirmer que quelque chose n'est pas vrai ou n'a pas eu lieu
nier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
nie
ngôi thứ nhất số nhiều
nions
ngôi thứ nhất thì tương lai
nierai
hiện tại phân từ
niant
quá khứ phân từ
nié
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
niions
Các ví dụ
Le suspect a nié les faits devant le juge.
Nghi phạm phủ nhận sự việc trước mặt thẩm phán.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng