neuvième
Pronunciation
/nœvjɛm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "neuvième"trong tiếng Pháp

neuvième
01

qui vient après le huitième dans l'ordre ou dans le temps

neuvième definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
neuvième
giống đực số nhiều
neuvièmes
giống cái số ít
neuvième
giống cái số nhiều
neuvièmes
Các ví dụ
Le neuvième étage de l' immeuble est un appartement vide.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng