Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
neutre
01
trung lập, không thiên vị
qui ne prend pas parti ou ne manifeste pas de caractéristique dominante
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus neutre
so sánh hơn
plus neutre
có thể phân cấp
giống đực số ít
neutre
giống đực số nhiều
neutres
giống cái số ít
neutre
giống cái số nhiều
neutres
Các ví dụ
Le journaliste a posé des questions neutres.
Nhà báo đã đặt ra những câu hỏi trung lập.
02
bình thường, thông thường
qui ne présente pas de caractéristiques particulières ou exceptionnelles
Các ví dụ
Une performance neutre, ni bonne ni mauvaise.
Một hiệu suất trung tính, không tốt cũng không xấu.



























