nerveux
Pronunciation
/nɛʀvø/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nerveux"trong tiếng Pháp

nerveux
01

lo lắng, căng thẳng

qui est facilement excité, agité ou tendu
nerveux definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus nerveux
so sánh hơn
plus nerveux
có thể phân cấp
giống đực số ít
nerveux
giống đực số nhiều
nerveux
giống cái số ít
nerveuse
giống cái số nhiều
nerveuses
Các ví dụ
Les enfants étaient nerveux avant de monter sur scène.
Những đứa trẻ hồi hộp trước khi lên sân khấu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng