Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nerveux
01
lo lắng, căng thẳng
qui est facilement excité, agité ou tendu
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus nerveux
so sánh hơn
plus nerveux
có thể phân cấp
giống đực số ít
nerveux
giống đực số nhiều
nerveux
giống cái số ít
nerveuse
giống cái số nhiều
nerveuses
Các ví dụ
Les enfants étaient nerveux avant de monter sur scène.
Những đứa trẻ hồi hộp trước khi lên sân khấu.



























