navrant
navrant
navʁɑ̃
navraa

Định nghĩa và ý nghĩa của "navrant"trong tiếng Pháp

navrant
01

đau lòng, thảm hại

qui cause une grande déception ou tristesse 
navrant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus navrant
so sánh hơn
plus navrant
có thể phân cấp
giống đực số ít
navrant
giống đực số nhiều
navrants
giống cái số ít
navrante
giống cái số nhiều
navrantes
Các ví dụ
C'est un spectacle navrant de voir tant de gaspillage. 

Đó là một cảnh tượng đau lòng khi thấy quá nhiều lãng phí.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng