le navigateur
Pronunciation
/navigatœʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "navigateur"trong tiếng Pháp

Le navigateur
01

trình duyệt, trình lướt web

programme qui permet d'accéder aux sites web et de consulter des pages en ligne
le navigateur definition and meaning
Các ví dụ
Le navigateur enregistre l' historique des pages visitées.
Trình duyệt lưu lại lịch sử các trang đã truy cập.
02

nhà hàng hải, hoa tiêu

personne qui conduit un navire et s'oriente sur l'eau
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
navigateurs
Các ví dụ
Le navigateur vérifie la carte avant de partir.
Người hoa tiêu kiểm tra bản đồ trước khi khởi hành.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng