la narration

Định nghĩa và ý nghĩa của "narration"trong tiếng Pháp

La narration
01

sự kể chuyện, lời thuật

fait de raconter une histoire, un événement ou une suite d'actions 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La narration du roman est fluide et captivante. 

Cách kể chuyện của cuốn tiểu thuyết trôi chảy và hấp dẫn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng