Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La naissance
01
sự sinh ra, sự chào đời
le moment où un bébé vient au monde
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
naissances
Các ví dụ
La naissance de mon frère a eu lieu hier.
Sự ra đời của anh tôi đã diễn ra hôm qua.
02
sự sinh, cuộc sinh nở
le processus de la sortie d'un bébé du corps de la mère
Các ví dụ
La naissance s'est déroulée sans problème.
Việc sinh nở diễn ra không có vấn đề gì.
03
sự ra đời, khởi đầu
le début ou l'apparition de quelque chose
Các ví dụ
La naissance d'une nouvelle idée a changé le projet.
Sự ra đời của một ý tưởng mới đã thay đổi dự án.



























