Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La naissance
[gender: feminine]
01
sự sinh ra, sự chào đời
le moment où un bébé vient au monde
Các ví dụ
La naissance d' un bébé est un grand bonheur.
Sự ra đời của một em bé là một niềm hạnh phúc lớn.
02
sự sinh, cuộc sinh nở
le processus de la sortie d'un bébé du corps de la mère
Các ví dụ
La sage - femme a aidé pendant la naissance.
Nữ hộ sinh đã giúp đỡ trong quá trình sinh nở.
03
sự ra đời, khởi đầu
le début ou l'apparition de quelque chose
Các ví dụ
La naissance de la technologie moderne a transformé la société.
Sự ra đời của công nghệ hiện đại đã biến đổi xã hội.



























