la naissance
naissance
nɛsɑ̃s
nesaas

Định nghĩa và ý nghĩa của "naissance"trong tiếng Pháp

La naissance
01

sự sinh ra, sự chào đời

le moment où un bébé vient au monde 
la naissance definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
naissances
Các ví dụ
La naissance de mon frère a eu lieu hier. 

Sự ra đời của anh tôi đã diễn ra hôm qua.

02

sự sinh, cuộc sinh nở

le processus de la sortie d'un bébé du corps de la mère 
la naissance definition and meaning
Các ví dụ
La naissance s'est déroulée sans problème. 

Việc sinh nở diễn ra không có vấn đề gì.

03

sự ra đời, khởi đầu

le début ou l'apparition de quelque chose 
Các ví dụ
La naissance d'une nouvelle idée a changé le projet. 

Sự ra đời của một ý tưởng mới đã thay đổi dự án.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng