Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
méfiant
01
không tin tưởng, hoài nghi
qui manifeste de la défiance ou une prudence excessive envers les autres
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus méfiant
so sánh hơn
plus méfiant
có thể phân cấp
giống đực số ít
méfiant
giống đực số nhiều
méfiants
giống cái số ít
méfiante
giống cái số nhiều
méfiantes
Các ví dụ
Les animaux sauvages sont naturellement méfiants.
Động vật hoang dã tự nhiên nghi ngờ.



























