le dium
me
me
dium
djɔm
dyawm

Định nghĩa và ý nghĩa của "médium"trong tiếng Pháp

Le médium
01

phương tiện, kênh

un moyen de communication ou un canal pour transmettre de l'information 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
médias
Các ví dụ
La radio est un médium très populaire pour les nouvelles. 

Đài phát thanh là một phương tiện rất phổ biến cho tin tức.

02

nhà ngoại cảm, người gọi hồn

une personne qui peut communiquer avec les esprits 
Các ví dụ
Le médium a ressenti la présence d'un esprit. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng