Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
médiocre
01
tầm thường, chất lượng kém
qui est de qualité ou de niveau faible, ordinaire, sans excellence
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus médiocre
so sánh hơn
plus médiocre
có thể phân cấp
giống đực số ít
médiocre
giống đực số nhiều
médiocres
giống cái số ít
médiocre
giống cái số nhiều
médiocres
Các ví dụ
Le repas était médiocre, sans saveur ni originalité.
Bữa ăn tầm thường, không có hương vị hay sự độc đáo.
02
ít ỏi, không đủ
qui est faible en quantité, en intensité ou en importance
Các ví dụ
Son intérêt pour le projet est médiocre.
Sự quan tâm của anh ấy đối với dự án là tầm thường.



























