Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
médiocre
01
tầm thường, chất lượng kém
qui est de qualité ou de niveau faible, ordinaire, sans excellence
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus médiocre
so sánh hơn
plus médiocre
có thể phân cấp
giống đực số ít
médiocre
giống đực số nhiều
médiocres
giống cái số ít
médiocre
giống cái số nhiều
médiocres
Các ví dụ
Ce film est médiocre, je ne le recommande pas.
Bộ phim này tầm thường, tôi không giới thiệu nó.
02
ít ỏi, không đủ
qui est faible en quantité, en intensité ou en importance
Các ví dụ
Il a un salaire médiocre comparé à ses collègues.
Anh ấy có mức lương tầm thường so với đồng nghiệp của mình.



























