le médicament
Pronunciation
/medikamɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "médicament"trong tiếng Pháp

Le médicament
[gender: masculine]
01

thuốc, dược phẩm

substance utilisée pour soigner ou prévenir des maladies
le médicament definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
médicaments
Các ví dụ
Ce médicament est efficace contre la fièvre.
Thuốc này có hiệu quả chống lại sốt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng