médiatique
Pronunciation
/medjatˈik/

Định nghĩa và ý nghĩa của "médiatique"trong tiếng Pháp

médiatique
01

thuộc truyền thông, liên quan đến giới truyền thông

qui concerne les médias ou qui est largement diffusé par eux
médiatique definition and meaning
02

thu hút truyền thông, thân thiện với truyền thông

qui attire l'attention des médias, conçu pour plaire ou impressionner le public
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
le plus médiatique
so sánh hơn
plus médiatique
có thể phân cấp
giống đực số ít
médiatique
giống đực số nhiều
médiatiques
giống cái số ít
médiatique
giống cái số nhiều
médiatiques
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng