Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le mécénat
01
sự bảo trợ, sự tài trợ
action de soutenir financièrement des artistes, des projets culturels ou scientifiques
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le mécénat permet de financer de nombreux projets artistiques.
Sự bảo trợ cho phép tài trợ cho nhiều dự án nghệ thuật.



























