Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le mécénat
[gender: masculine]
01
sự bảo trợ, sự tài trợ
action de soutenir financièrement des artistes, des projets culturels ou scientifiques
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le mécénat scientifique contribue à la recherche innovante.
Bảo trợ khoa học đóng góp vào nghiên cứu đổi mới.



























