la méchanceté
Pronunciation
/meʃɑ̃ste/

Định nghĩa và ý nghĩa của "méchanceté"trong tiếng Pháp

La méchanceté
[gender: feminine]
01

ác ý, sự độc ác

le comportement ou l'attitude qui cherche à faire du mal ou à blesser quelqu'un
la méchanceté definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La méchanceté n' est jamais une solution.
Sự độc ác không bao giờ là giải pháp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng