Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La multiplication
01
phép nhân, phép nhân
action de multiplier ou résultat de cette action
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La multiplication des accidents inquiète les autorités.
Sự gia tăng tai nạn khiến chính quyền lo ngại.
Cây Từ Vựng
multiplication
plication



























