Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le moule à gâteaux
01
khuôn bánh, khuôn làm bánh
récipient utilisé pour donner une forme spécifique à un gâteau pendant la cuisson au four
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
moules à gâteaux
Các ví dụ
Elle a acheté un moule à gâteaux en forme de cœur pour l' anniversaire.
Cô ấy đã mua một khuôn bánh hình trái tim cho ngày sinh nhật.



























