le moteur
mo
maw
teur
tœʁ
toer
moiteurmonteur

Định nghĩa và ý nghĩa của "moteur"trong tiếng Pháp

Le moteur
01

động cơ, máy

dispositif transformant une énergie en mouvement mécanique 
le moteur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
moteurs
Các ví dụ
Le moteur de la voiture fait un bruit étrange. 

Động cơ của chiếc xe phát ra tiếng ồn lạ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng