Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La mosquée
[gender: feminine]
01
nhà thờ Hồi giáo, nơi cầu nguyện cho người Hồi giáo
lieu de prière pour les musulmans
Các ví dụ
La mosquée a été construite il y a plusieurs siècles.
Nhà thờ Hồi giáo đã được xây dựng cách đây vài thế kỷ.



























