Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La mosaïque
01
khảm, nghệ thuật khảm
art consistant à créer une image ou un motif en assemblant de petits éléments (pierres, tesselles, verre, céramique) de différentes couleurs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
mosaïques
Các ví dụ
Cette mosaïque romaine est très bien conservée.
Bức khảm La Mã này được bảo quản rất tốt.
02
khảm, tập hợp các yếu tố đa dạng
ensemble composé d'éléments variés et différents qui, mis ensemble, forment une réalité complexe
Các ví dụ
La culture de ce pays est une mosaïque d'influences diverses.
Văn hóa của đất nước này là một khảm của những ảnh hưởng đa dạng.
mosaïque
01
thuộc về Mô-sê, liên quan đến Mô-sê
qui concerne Moïse, sa personne ou la loi qu'il est censé avoir transmise selon la tradition biblique
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
mosaïque
giống đực số nhiều
mosaïques
giống cái số ít
mosaïque
giống cái số nhiều
mosaïques
Các ví dụ
La loi mosaïque structure une partie de l'Ancien Testament.
Luật Mô-sê cấu trúc một phần của Cựu Ước.



























