la morsure
mor
mɔʁ
mawr
sure
sʏʁ
sur
reliuretexturemercurebordure

Định nghĩa và ý nghĩa của "morsure"trong tiếng Pháp

La morsure
01

vết cắn, vết đốt

une sensation aiguë et désagréable ,  comme un coup de froid ou une douleur vive 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
morsures
Các ví dụ
La morsure du vent glacial était insupportable. 

Vết cắn của cơn gió băng giá là không thể chịu đựng được.

02

vết cắn, vết đốt

une blessure faite par les dents ou la bouche d'un animal ou d'un insecte 
Các ví dụ
La morsure du chien a laissé une marque rouge. 

Vết cắn của con chó để lại một dấu đỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng