Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La morsure
[gender: feminine]
01
vết cắn, vết đốt
une sensation aiguë et désagréable, comme un coup de froid ou une douleur vive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
morsures
Các ví dụ
La morsure du froid l' a fait trembler.
Cái cắn của cái lạnh khiến anh ta run lên.
02
vết cắn, vết đốt
une blessure faite par les dents ou la bouche d'un animal ou d'un insecte
Các ví dụ
La morsure d' insecte provoque souvent des démangeaisons.
Vết cắn của côn trùng thường gây ngứa.



























