Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le moral d'acier
[gender: masculine]
01
tinh thần thép, tinh thần kiên cường bất khuất
une très grande force intérieure et une capacité à résister aux épreuves
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Elle a montré un moral d' acier après la perte de son travail.
Cô ấy thể hiện tinh thần thép sau khi mất việc.



























