monstrueux
monstrueux
mɔ̃stʁyø
mawstryeu

Định nghĩa và ý nghĩa của "monstrueux"trong tiếng Pháp

monstrueux
01

kinh khủng, ghê tởm

qui inspire l'horreur ou le dégoût 
monstrueux definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus monstrueux
so sánh hơn
plus monstrueux
có thể phân cấp
giống đực số ít
monstrueux
giống đực số nhiều
monstrueux
giống cái số ít
monstrueuse
giống cái số nhiều
monstrueuses
Các ví dụ
C'est un crime monstrueux. 

Đó là một tội ác kinh khủng.

02

quái dị, kinh khủng

qui ressemble à un monstre par son apparence 
monstrueux definition and meaning
Các ví dụ
La créature avait un visage monstrueux. 

Sinh vật có một khuôn mặt quái dị.

03

quái dị, khổng lồ

très grand, immense ou hors norme 
Các ví dụ
Il a fait une erreur monstrueuse dans son calcul. 

Anh ấy đã mắc một sai lầm khủng khiếp trong tính toán của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng