Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
monstrueux
01
kinh khủng, ghê tởm
qui inspire l'horreur ou le dégoût
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus monstrueux
so sánh hơn
plus monstrueux
có thể phân cấp
giống đực số ít
monstrueux
giống đực số nhiều
monstrueux
giống cái số ít
monstrueuse
giống cái số nhiều
monstrueuses
Các ví dụ
Il a fait une chose monstrueuse envers son ami.
Anh ấy đã làm một điều kinh khủng đối với bạn mình.
02
quái dị, kinh khủng
qui ressemble à un monstre par son apparence
Các ví dụ
Le film montre un monstre monstrueux sous la mer.
Bộ phim cho thấy một con quái vật quái dị dưới biển.
03
quái dị, khổng lồ
très grand, immense ou hors norme
Các ví dụ
Elle a dépensé une somme monstrueuse pour la robe.
Cô ấy đã chi một khoản tiền khổng lồ cho chiếc váy.



























