la monarchie
mo
maw
nar
naʁ
nar
chie
ʃi
shi

Định nghĩa và ý nghĩa của "monarchie"trong tiếng Pháp

La monarchie
01

chế độ quân chủ, chế độ quân chủ

régime politique dans lequel le chef de l'État est un roi ou une reine, souvent héréditaire 
la monarchie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
monarchies
Các ví dụ
La monarchie britannique existe depuis des siècles. 

Chế độ quân chủ của Anh đã tồn tại qua nhiều thế kỷ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng