Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La monarchie
[gender: feminine]
01
chế độ quân chủ, chế độ quân chủ
régime politique dans lequel le chef de l'État est un roi ou une reine, souvent héréditaire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
monarchies
Các ví dụ
La monarchie a été abolie pendant la révolution.
Chế độ quân chủ đã bị bãi bỏ trong cuộc cách mạng.



























