Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La modernisation
01
hiện đại hóa, cập nhật hóa
action de rendre quelque chose moderne, d'adapter aux techniques, aux usages ou aux besoins actuels
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Le pays a entrepris la modernisation de son armée.
Đất nước đã tiến hành hiện đại hóa quân đội của mình.



























